| lạ đời | tt. Kỳ-dị, không giống ai cả: Gái đâu có gái lạ đời, Chỉ còn thiếu một ông Trời không chim (CD). |
| lạ đời | - Khác thường, ít có : Cử chỉ lạ đời. |
| lạ đời | tt. Khác đời: chuyên lạ đời o Máu ghen đâu có lạ đời nhà ghen (Truyện Kiều) o Hữu tài thương nỗi duyên lạ đời (Truyện Kiều). |
| lạ đời | tt, trgt Rất khác thường: Dại đâu có dại lạ đời (Tản-đà); Chước đâu có chước lạ đời (K). |
| lạ đời | tt. Khác đời, khác thường: Chước đâu có chước lạ đời (Ng.Du) |
| lạ đời | .- Khác thường, ít có: Cử chỉ lạ đời. |
| lạ đời | Khác đời: Máu ghen đâu có lạ đời là ghen (K). |
Cao su xanh tốt lạ đời Mỗi cây bón một xác người công nhân. |
| Không hiểu sao lại có sự lạ đời như thế. |
Ừ thật là chuyện lạ đời. |
| Không hiểu sao lại có sự lạ đời như thế. |
Cái lối nghịch tinh lạ đời của hai tên quỷ này khiến chân bạn quýnh quíu. |
lạ đời , sao lại có người đàn bà táo tợn đến vậy ở cái chốn này. |
* Từ tham khảo:
- lạ kì
- lạ gì
- lạ lẫm
- lạ lùng
- lạ mặt
- lạ mắt lạ tai