| kỷ vật | dt. Vật kỷ-niệm, món đồ tặng làm kỷ-niệm: Nhìn kỷ-vật nhớ người xưa. |
| Đó không còn là chiếc đàn chuông bình thường nữa mà đã trở thành kỷ vật chung của các bạn bè tôi. |
| Tôi muốn cứ để ở nhà Lan , để nó mãi mãi vẫn là kỷ vật của tất cả bạn bè. |
| Phạm Thị Như Anh luôn coi gần một ngàn trang thư mà Nguyên Văn Thạc đã viết cho chị , cùng cuốn sổ ghi nhật ký bìa bọc ni lông màu xanh da trời như những kỷ vật vô giá. |
Sau nhiều nỗ lực , ông đã di trú thành công cội mai kỷ vật. |
| Nhưng ông Dung chỉ cười và lắc đầu : "Nó là kỷ vật của tôi , xin các ông đừng nói chuyện bán mua". |
| Từ ngày con Năm hy sinh , đã mấy lần ba sang bên Hội Phụ nữ để hỏi tin tức về con , đặng trao kỷ vật này của con Năm , nhưng các đồng chí đều không nắm được. |
* Từ tham khảo:
- tra tầm
- trà đàm
- trà hương
- trà mạ
- trà sen
- trả ân