Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trà mạ
dt
Thời gieo mạ:
Trà mạ xuân.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
nén
-
nén
-
nén
-
nén
-
nén
-
nén bạc đâm toạc tờ giấy
* Tham khảo ngữ cảnh
Không ít t
trà mạ
đã gieo hơn một tháng , quá lứa cấy , cao hơn đầu gối.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trà mạ
* Từ tham khảo:
- nén
- nén
- nén
- nén
- nén
- nén bạc đâm toạc tờ giấy