| vạn bội | trt. Gấp muôn lần, nhiều không xiết kể: Cho vay lấy lời vạn-bội. |
| vạn bội | tt. Nhiều lắm, gấp muôn lần: cảm ơn vạn bội. |
| vạn bội | trgt (H. bội: gấp nhiều lần) Nhiều lắm: Xin cảm ơn ông vạn bội. |
| vạn bội | bt. Gấp muôn lần, nhiều lắm: Cảm ơn vạn-bội. |
| vạn bội | .- Gấp muôn lần, nhiều lắm: Cám ơn vạn bội. |
| vạn bội | Gấp muôn lần: Cảm ơn vạn-bội. |
Cầm chặt cán dao trong tay , tôi bỗng thấy người mình như cao lớn hắn lên ; dường như sức khỏe tăng lên vạn bội , tôi nghe mạch máu chạy râm ran trong những đầu ngón tay. |
* Từ tham khảo:
- vạn cổ
- vạn cổ thiên thu
- vạn đại
- vạn hạnh
- vạn kiếp
- vạn kim bất hoán