| kỵ mã | đt. Cỡi ngựa: Thuật kỵ-mã. |
| kỵ mã | - Nói lính chuyên cưỡi ngựa trong thời Pháp thuộc: Lính kỵ mã. |
| kỵ mã | .- Nói lính chuyên cưỡi ngựa trong thời Pháp thuộc: Lính kỵ mã. |
| kỵ mã | Cưỡi ngựa: Lính kỵ-mã. |
| Lớn lên , ông là một tay kkỵ mãtài giỏi nên một viên tướng nhà Mạc thu nhận , giao chăm sóc huấn luyện đàn ngựa chiến. |
* Từ tham khảo:
- chợn
- chớp
- chớp
- chớp ảnh
- chớp bể mưa nguồn
- chớp bóng