| kỷ hợi | dt. Các năm âm-lịch xê-xích lối một tháng với các năm dương-lịch: 39, 99, 159, 219, 279, 339, 399, 459, 519, 579, 639, 699, 759, 819, 879, 939, 999, 1059, 1119, 1179, 1239, 1299, 1359, 1419, 1479, 1539, 1599, 1659, 1719, 1779, 1839, 1899, 1959, 2019,... |
kỷ hợi , năm thứ 6 (202 TCN) , (Hán Cao Đế năm thứ 5). |
| Hoặc cũng có thể coi là văn bản Toàn thư bỏ sót tiêu mục về năm kỷ hợi (142 TCN) mà sự việc về mùa đông đã ghi nhầm vị trí như trên. |
kỷ hợi , (39) , (Hán Quang Vũ Lưu Tú , Kiến Vũ năm thứ 15). |
| Trở lên là kỷ thuộc nhà Hán , từ năm Tân Mùi đến năm kỷ hợi , cộng 149 năm (110 TCN 39). |
| Toàn Thư ở đây chép vào năm Tân Tỵ (381) , sát liền trên mục năm kỷ hợi (399) , có thể do sao chép văn bản sai vị trí. |
| [9a] kỷ hợi , (399) , (Tấn An Đế Đức Tông , Long An năm thứ 3). |
* Từ tham khảo:
- điền loa bào
- điền nô
- điền sản
- điền thanh
- điền thanh gai
- điền thanh hoa vàng