| kỳ gian | dt. Khoảng ngày giờ định trước: Nên định kỳ-gian công-tác sau khi phân-công. |
| kỳ gian | dt. Trong khoảng thì-giờ có hạn. |
| sao em ngờ ngợ Bác biết hết , biết mình quyết tử với tụi nó , biết mình khát nước... Sứ nghe thằng Bé nói sao giống như mình nghĩ quá , chị cầm tay nó , bảo : Phải , bác Hồ biết hết , em à !... ở miền Nam mình cực khổ , đau đớn hay gan góc , bác đều rõ , nên Bác mới nói : "Miền Nam phải trải qua bảy năm đấu tranh cực kỳ gian khổ và anh dũng". |
| Một chiếc lô cốt của Mỹ còn lại ! Anh nhận ngay ra cái dáng dấp dữ tợn quen thuộc đó như nhận ngay ra cả một thời kỳ gian khổ của mình. |
| 1555 Bĩ rồi lại thái : qua thời kỳ gian khổ , đến thời kỳ vui sướng , tươi sáng. |
| Từ năm 1946 1950 , đất nước cực kkỳ giankhổ , thiếu thốn. |
| (Baonghean) Khu tập thể nhà tầng Quang Trung không chỉ là nơi cư ngụ của nhiều thế hệ người dân thành phố Vinh mà còn là chứng tích của một thời kkỳ giankhó , của mối quan hệ tốt đẹp Việt Đức. |
| Ảnh tư liệu Những năm đầu tiên xây dựng lại miền Bắc sau cuộc kháng chiến trường kkỳ giankhổ và vinh quang , trên cương vị phụ trách Ban Nông nghiệp của Đảng (từ cuối năm 1960 đến năm 1964) , đồng chí Nguyễn Chí Thanh đã đi sát cơ sở để nghiên cứu , phát hiện , xây dựng và nhân rộng những mô hình mới trong sản xuất nông nghiệp như Hợp tác xã Đại Phong (xã Phong Thủy , huyện Lệ Thủy , tỉnh Quảng Bình) , tạo thành phong trào thi đua Gió Đại Phong lan rộng trên miền Bắc. |
* Từ tham khảo:
- trung phủ
- trung quản
- trung quân
- trung quân
- trung quân ái quốc
- trung sĩ