| kỷ dậu | dt. Các năm âm-lịch xê-xích lối một tháng với các năm dương-lịch: 49, 109, 169, 229, 289, 349, 409, 469, 529, 589, 649, 709, 769, 829, 889, 949, 1009, 1069, 1129, 1189, 1249, 1309, 1369, 1429, 1489, 1549, 1609, 1669, 1729, 1789, 1849, 1909, 1969, 2029,... |
| kỷ dậu , (Cảnh Thụy) năm thứ 2 (1009) , (Tống Đại Trung Tường Phù năm thứ 2). |
[35a] Trở lên là triều Lê ba vua , khởi từ năm Tân Tỵ mất năm kỷ dậu (981 1009) , tất cả hai mươi chín năm. |
Ngày kỷ dậu , cho Đào Thuấn làm Trung thư sảnh viên ngoại lang hành tây thượng cáp môn sứ , Thượng thư sảnh viện ngoại lang Lý Bảo thần hành đông thượng cáp môn sứ , Phạm Thưởng , Đỗ Lục , Khổng Nguyên , Phạm Bảo , Kim Cát , Lý Khái , Đào Lão , Nguyễn Hoàn làm Viên ngoại lang thượng thư sảnh ; Lương Cửu , Đào Sâm , Quách Thục , Nguyễn Nhân , Nguyễn Khánh , Đào Tương , Quách Cự Tầm , Nguyễn Thối làm Trung thư hoả ; Lý Ngũ , Kiểu Nghĩa , Lý Cá , Nguyễn Biếm , Nguyễn Bộc , Nguyễn Khoan , Đào Lục , Đỗ Ký , Kiểu Thiệu làm Chi hậu thư gia. |
kỷ dậu , (Thiên Thuận) năm thứ 2 (1129) , (Tống Kến Viêm năm thứ 3). |
kỷ dậu , (Thiên Tư Gia Thụy) năm thứ 4 (1189) , (Tống Thuần Hy năm thứ 16). |
kỷ dậu , (Thiên Ứng Chính bình) năm thứ 18 (1249) , (Tống Thuần Hựu năm thứ 9). |
* Từ tham khảo:
- khăng khít
- khằng
- khằng khặc
- khẳng
- khẳng định
- khẳng khái