| kỳ ảo | tt. Lạ-lùng huyền-hoặc, sâu-kín khó đoán ra: Việc thật kỳ-ảo. |
| kỳ ảo | - Bí mật huyền diệu : Sự vật diễn biến thật là kỳ ảo. |
| kỳ ảo | tt. Bí-mật, huyền-diệu: Ánh trăng kỳ-ảo của một đêm trung thu. |
| kỳ ảo | .- Bí mật huyền diệu: Sự vật diễn biến thật là kỳ ảo. |
| Những đầu ngọn cây tràm và chiếc xuồng không đang buộc bên kia bờ hiện lên xanh biếc , dường như trời đất cỏ cây và những ngọn sóng lăn tăn không ngớt vỗ nhẹ đôi bờ kia thảy đều rung rung trong sắc xanh kỳ ảo , mắt người chưa kịp trông rõ đã biến mất vào bóng tối. |
| Cái đêm tháng hai ở Hà Nôi kỳ ảo lắm. |
| …Nhưng đến tháng ba thì trời đất quả là kỳ ảo. |
| Từ thượng tuần tháng tám , nhìn lên cao , nhà thi sĩ thấy cả một bầu trời phẳng lì mà xanh ngắt , không có một đám mây làm vẩn đục làn ánh sáng mơ hồ của trăng tỏa ra khắp cả nội cỏ đồi cây chân sim bóng đá , nhưng từ rằm trở đi thì ánh trăng mới thực lung linh kỳ ảo. |
| Ngô rang có một sức quyến rũ thật tình kỳ ảo. |
| Ngược lại , khả năng cảm nhận và nhu cầu nói ra bằng được những điều ngu ngơ này chính là khả năng biết nắm bắt cuộc sống với tất cả vẻ xù xì của nó , sự đa dạng của nó , và nhất là cái lung linh kỳ ảo của nó , từ đó hình thành cái gọi là cảm quan văn học như người ta vẫn nói. |
* Từ tham khảo:
- ái duyên thủ
- ái độc
- ái giả
- ái hà
- ái hệ
- ái hoặc