| kinh thường | tt. Thường khi, hằng ngày, tính-cách thông-thường của sự-việc: Kinh-thường phí (tiền xài hằng ngày). |
| kinh thường | tt. Bình-thường, thường ngày: Chi-phí kinh-thường. |
| Đuôi cánh tôi quay chổng vào mặt anh một cách kinh thường. |
| Nhưng Bắc Kkinh thườngchủ động tiết lộ thông tin về quy mô , nội dung , binh hỏa lực tham gia các cuộc tập trận này. |
| BS. Lê Huy Tuấn Chuyên khoa Sản Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản Hà Nội , cho biết : Bình thường dịch âm đạo ở phụ nữ trưởng thành ai cũng có , dịch thay đổi theo chu kỳ kinh nguyệt ở đầu chu kỳ kkinh thườngít , đến giữa kỳ kinh (xung quanh thời điểm rụng trứng) dịch nhiều hoặc khi có ham muốn tình dục hoặc quan hệ tình dục dịch cũng có nhiều. |
| Một vài biến chứng ít gặp nhưng nghiêm trọng Hội chứng mất cân bằng Đây là một nhóm các triệu chứng toàn thân và thần kkinh thườngliên quan đến các dấu hiệu đặc trưng trên điện não đồ , có thể xảy ra trong hoặc sau chạy thận. |
| Giới quan sát thông thạo về Trung Quốc cho rằng , Bắc Kkinh thườngxuất khẩu xung đột ra bên ngoài để đánh lạc hướng sự chú ý dư luận trong nước mỗi khi có vấn đề nội bộ. |
| Nhiều môn đấu của Đại hội chỉ có hơn 10 tỉnh , thành , ngành tranh tài , trong khi đó , điền kikinh thườnguyên có 63 tỉnh , thành và 2 ngành Công an , Quân đội tham dự. |
* Từ tham khảo:
- ngọc-duẫn
- ngọc-dung
- ngọc-đài
- ngọc-hoàn
- ngọc-hữu
- ngọc-lạp