| núi lửa | dt. Núi thỉnh-thoảng có phun lửa ra. |
| núi lửa | - dt Núi có miệng ở đỉnh, qua đó thường xuyên hoặc từng thời kì, các chất khoáng nóng chảy dưới nhiệt độ và áp suất rất cao bị phun ra ngoài: ở chung quanh Thái-bình-dương có nhiều núi lửa. |
| núi lửa | dt. Núi thường xuyên hay từng thời kì phun những chất nóng chảy từ lòng sâu lên: Núi lửa ngừng hoạt động. |
| núi lửa | dt Núi có miệng ở đỉnh, qua đó thường xuyên hoặc từng thời kì, các chất khoáng nóng chảy dưới nhiệt độ và áp suất rất cao bị phun ra ngoài: ở chung quanh Thái-bình-dương có nhiều núi lửa. |
| núi lửa | dt. Núi có lửa phun ra. |
| núi lửa | (địa).- Cg. Hoả diệm sơn. Vùng cao ở quanh miệng vực tương đối hẹp từ sâu trong lòng đất đến mặt đất qua đó các khối khoáng chất nóng chảy dưới nhiệt độ và áp suất rất cao (mác-ma) bị phun ra ngoài. |
| núi lửa | Núi có lửa phun ra. |
| Vì núi lửa phun trào nên cả thành phố này bị vùi lấp và khi khai quật , người ta bắt gặp bộ xương chó trùm lên bộ xương một đứa trẻ. |
| Nhụy như núi lửa ẩn chìm , chỉ cần bật đỉnh non là phun lên hừng hực. |
| Đá ở ghềnh này là loại bazan , được hình thành trong quá trình hoạt động của nnúi lửavùng cao nguyên. |
| Nằm ở phía Tây Bắc đảo Tahiti , Mo orea là một hòn đảo hình thành nên nnúi lửaở Polynesia , Pháp. |
| Nhiều tảng đá nguyên khối khổng lồ trên thế giới được tạo ra bởi các vụ phun trào nnúi lửa, thay đổi kiến tạo hoặc ăn mòn. |
| Đây thực chất là một núi đá bazan cao khoảng 380 m , không có ngọn , hình thành khoảng 65 triệu năm trước bởi các hoạt động của nnúi lửa. |
* Từ tham khảo:
- núi rừng
- núi sông cảch trở
- núi sông
- núi xương sông máu
- nụi
- núm