| ứng lực | dt. Lực sinh ra trong một vật khi vật chịu tác dụng của ngoại lực. |
| ứng lực | đgt (H. lực: sức) Lực sinh ra trong một vật khi vật ấy chịu tác động của một vật bên ngoài: ứng lực của vật liệu xây dựng. |
| Dự án gồm cầu chính cầu Bạch Đằng , đường dẫn... Cầu có kết cấu vĩnh cửu bê tông cốt thép , bê tông cốt thép dự uứng lực; vận tốc thiết kế 100km/h , chiều dài cầu 3.054m. |
| Cầu Tân Vũ Lạch Huyện được thiết kế vĩnh cửu bằng bê tông cốt thép dự uứng lực, mặt cầu rộng 16m gồm 4 làn xe. |
| Cầu được xây dựng bằng bê tông cốt thép dự uứng lực, lắp ghép từng nhịp. |
| Bên cạnh đó , Công ty cũng đầu tư các dự án mang tính phụ trợ như dây chuyền nghiền xi măng , nhà máy sản xuất ống cống ly tâm dự uứng lựcvà ống thép chịu lực Trên đà phát triển , năm 2005 , Công ty đã mở rộng thị trường sang các lĩnh vực sản xuất kinh doanh khác , với điểm nhấn đáng chú ý nhất là thủy điện. |
| Loại bỏ phím home vật lý , trang bị phím home ảo nhưng không có cảm uứng lựcSamsung đã loại bỏ phím home vật lý ở phía trước trên bộ đôi Galaxy A8 và A8+ để nhường chỗ cho thiết kế màn hình vô cực. |
| Tuy nhiên , đây đơn thuần chỉ là phím home ảo chứ không phải phím home cảm uứng lựccủa S8/S8 Plus hay Note 8. |
* Từ tham khảo:
- ứng phó
- ứng tác
- ứng thí
- ứng thù
- ứng tiếp
- ứng thực