| kính lúp | dt. C/g. Cái lúp, mặt kính tròn có tay cầm dùng xem vật-thể nhỏ ra to (loupe). |
| kính lúp | - X. Lúp. |
| kính lúp | dt. Kính gồm một thấu kính bổ trợ cho mắt, có tác dụng làm tăng góc trông ảnh khi quan sát những vật nhỏ. |
| kính lúp | dt (Pháp: loupe) Kính dùng để nhìn một vật thấy to ra: Chín mươi tuổi mà đọc sách chưa cần đến kính lúp. |
| kính lúp | .- X. Lúp. |
| Nhiều khi , cô ngỡ bà là đại diện cho thương hiệu kính lúp mới sản xuất tại Việt Nam. |
| Các vị khách có thể đóng vai Lizzie và ông Andrew Borden Các bức ảnh chụp hiện trường và chiếc rìu được cho là hung khí trưng bày trên chiếc bàn ở lối vào , kkính lúpđược đặt gần đó để những người hiếu kỳ nhìn rõ hơn Phòng ngủ của Lizzie Borden , nơi du khách can đảm được chào đón ở lại qua đêm Phòng ngủ của ông bà Borden Nhiều người tin rằng ngôi nhà là điểm nóng hay xảy ra các hoạt động siêu nhiên. |
| Cán bộ kiểm dịch sẽ sử dụng kkính lúpvà kính hiển vi được đưa vào để quan sát hình thức một số mẫu được lấy ngẫu nhiên" , ông Đặng Quang Thiệu Giám đốc Trung tâm Chiếu xạ Hà Nội cho biết. |
| Đáng nói là Nam không nhờ đến kkính lúpmà theo anh nhìn bằng mắt thường mới rõ nhất. |
| Trong khi đó , hình dấu thật đồng màu , có dấu vết in typo còn hình dấu giả nhiều hạt màu đan xen , mực đồng đều , không có dấu vết tràn mực của phương pháp đóng dấu trực tiếp... Để phục vụ cho công tác phát hiện giấy tờ giả , các cán bộ làm công tác đăng ký xe cần được trang bị một số dụng cụ quan sát đơn giản với độ phóng đại từ 10 đến 30 lần như : Kkính lúp, kính hiển vi cầm tay để có thể phát hiện ra các tài liệu nghi giả. |
| Cũng như cách bạn dùng kkính lúpđể thiêu mấy con kiến vậy , làm thế chẳng khác nào tự thiêu mắt mình bằng một cái kính viễn vọng. |
* Từ tham khảo:
- kính miệng chày chân
- kính mộ
- kính nể
- kính nhi viễn chi
- kính nhường
- kính phục