| kính lão đắc thọ | Tôn trọng, kính trọng người nhiều tuổi. |
| kính lão đắc thọ | ng (H. đắc: được; thọ: sống lâu) Lời dùng khi phục vụ một người già: Cháu dắt ông cụ qua đường là làm một việc kính lão đắc thọ đấy. |
| kính lão đắc thọ |
|
| kính lão đắc thọlà một truyền thống tốt đẹp , nhưng muốn người trẻ kính còn phải xem lão ấy là ai. |
* Từ tham khảo:
- kính mến
- kính miệng chày chân
- kính mộ
- kính nể
- kính nhi viễn chi
- kính nhường