| uy nghiêm | tt. Rất nghiêm trang và oai phong, khiến người ta phải tôn kính: không khí uy nghiêm của buổi lễ o điện thờ uy nghiêm. |
| uy nghiêm | tt (H. nghiêm: có oai đáng sợ) Tỏa ra một vẻ oai vệ đáng sợ: Cuộc diễu hành uy nghiêm của quân đội. |
| uy nghiêm | tt. Oai và nghiêm-chỉnh. |
| uy nghiêm | .- Nh. Oai nghiêm. |
Luật nhà chùa uy nghiêm nhỉ ? Chả cứ chúng tôi , đến sư bác , sư ông cũng vậy. |
| Vợ cả và vợ hai , tuy cũng có ghen nhưng không dám hé môi vì ông Hàn uy nghiêm lắm , khắp hàng tổng còn sợ khép một bề nữa là các bà vợ. |
Tên thầy cúng khuyên Nhạc nên đặt bản doanh tại Kiên thành cho tiện lợi và uy nghiêm , nhưng Nhạc nhất định không chịu. |
| Những cây thông uy nghiêm trên đỉnh núi , phía dưới thung lũng là trắng bạch đàn , rừng thông rì rào suốt ngày đêm. |
| Đền Vàng có bốn cổng , mỗi cổng có hai bác bảo vệ đứng gác , uy nghiêm đúng kiểu chiến binh thần thánh đạo Sikh : cao lớn , áo dài chùng màu xanh đậm , khăn cuốn tóc và thắt lưng đều màu vàng , râu quai nón , mặt nghiêm nghị , chân dạng bằng vai đứng tấn , tay cầm thanh giáo uy nghiêm. |
| Những u minh cách trở , còn bà mẹ già thì saỏ Chúng quỷ nói : Không , chỉ xin Sứ quân giữ sự uy nghiêm , ban cho hiệu lệnh. |
* Từ tham khảo:
- uy phong
- uy phong lẫm liệt
- uy quyền
- uy thế
- uy tín
- uy trấn nhất phương