| ủng | tt. X. úng: Chín ủng, nát ủng. |
| ủng | tt. C/g. úng, bí, tắc, không thông. |
| ủng | dt. Giày ống, thứ giày mũi quớt, cổ cao bọc cổ chân: Đi ủng, mang ủng. |
| ủng | đt. Ôm giữ, che-chở: Tiền hô hậu ủng. |
| ủng | - 1 dt. Giày cao su, cổ cao đến đầu gối, dùng để đi những nơi lầy lội, bẩn thỉu: mua đôi ủng đường nhớp nháp, lầy lội thế này nên đi ủng. - 2 tt. (Quả) chín nẫu, có mùi khó ngửi: khế ủng cam ủng. |
| ủng | dt. Giày cao su, cổ cao đến đầu gối, dùng để đi những nơi lầy lội, bẩn thỉu: mua đôi ủng o đường nhớp nháp, lầy lội thế này nên đi ủng. |
| ủng | tt. 1. (Quả) chín nẫu, có mùi khó ngửi: khế ủng o cam ủng. 2. (Da) có màu vàng bủng, vẻ ốm yếu, bệnh hoạn: da ủng. |
| ủng | Giúp: ủng hộ o tiền hô hậu ủng. |
| ủng | Sưng phù: ủng thũng. |
| ủng | dt 1. Giày cao-su cao cổ dùng để đi mưa hoặc lội bùn: Làm công tác thuỷ lợi, phải sắm đôi ủng. |
| ủng | tt Nói quả chín quá đã nát ra: Cam không ăn để ủng mất rồi. |
| ủng | tt. Nht. úng: Chín ủng. |
| ủng | đt. Giúp, che chở: Tiền hô, hậu ủng. |
| ủng | .- t. Nói một số quả như cam, quít, mận... chín quá, nát ra và có mùi: Cam ủng. |
| ủng | .- d. 1. Giày cao cổ, cong mũi, của các võ quan thời xưa. 2. Giày cao su cao cổ dùng đi mưa. |
| ủng | Nói về vị trái cây chín quá biến ra có mùi: Cam chín ủng. |
| ủng | Giày của quan võ đi với lễ-phục, cổ cao, mũi cong: Quan văn đi hia, quan võ đi ủng. |
| ủng | Giúp: Tiền-hô, hậu-ủng. |
| ủng | Phù (không dùng một mình). |
Bánh này bánh lọc bánh trong Ngoài tuy xám ủng trong lòng có nhân Ai ơi , xin chớ tần ngần Lòng son em vẫn giữ phần dẻo dang. |
| Ông phải nằm lặng trên mặt chiếu ẩm một lúc khá lâu , mới nhận ra được những rui mè bằng tre của mái quán thấp , màu sáng vàng ủng và mong manh hắt từ ngọn đèn dầu đặt ngay dưới nền cách chỗ gia đình ông ngủ không bao xa. |
Lúc đó , từ nơi xa , phía có lũy tre xanh in đậm trên nền trời vàng ủng , có tiếng đứa trẻ chăn bò gọi những con nghé nhỏ : " Hoe… hoe. |
| Ước gì có người nói , nói quá lên một chút cũng được , nổi khùng và phá bĩnh cũng được , chúng tôi sẽ hoan hô nhiệt liệt , sẽ ủng hộ mạnh mẽ , chúgn tôi chỉ dám ủng hộ thôi. |
| Với riêng Sài , có thể đây là một điểm vỡ ra của những năm tháng chắp vá , gượng gạo chăng ? Ai sẽ là người ủng hộ Sài dù đó là sự nhen nhóm. |
| Cô cũng không thể mang con đi vì mọi người khuyên cô và ủng hộ Sài giữ con lại. |
* Từ tham khảo:
- ủng sũng
- úng
- úng
- úng tắc
- úng tế
- úng thuỷ