| uốn ba tấc lưỡi | Dùng tàiăn nói để thuyết phục người khác: Nó tin vào cái mõm nó thôi may ra uốn ba tấc lưỡi để loại trừ cái chết, còn tù giam thì phải è cổ ra mà chịu thôi (Thu Bồn). |
| uốn ba tấc lưỡi | ng Chê kẻ dùng lời nói khéo để tự bào chữa hoặc để dụ dỗ: Hắn chỉ có tài uốn ba tấc lưỡi mà thôi. |
| uốn ba tấc lưỡi |
|
| uốn ba tấc lưỡi |
|
Trong đời sống văn chương hàng ngày , số người biết uốn ba tấc lưỡi nói như rồng leo số đó không phải là ít. |
* Từ tham khảo:
- uốn dẻo
- uốn éo
- uốn gối mềm lưng
- uốn khúc
- uốn lưng co gối
- uốn lưng quỳ gối