| tươi trẻ | tt. Tươi tắn và trẻ trung: khuôn mặt tươi trẻ o tâm hồn tươi trẻ. |
| Nhưng tại làm sao tất cả những sinh khí tươi trẻ , đang lên đó không làm khuây khoả được lòng người sầu xứ luôn luôn mong cho đất nước tiến triển vượt bực , mà trái lại lại làm cho y rầu rĩ hơn , nhớ thương hơn những tháng giêng Bắc Việt đã qua rồi ? Ờ , cứ vào dạo này đây , ở Bắc người ta đi lễ vui đáo để. |
| Người thân sẽ đón mừng sinh nhật cô , điều đó là quá tốt và anh cũng như họ , chúc cô luôn tươi trẻ , hạnh phúc. |
| Cả nàng , cả anh quên hết những cấm cản , giày vò , đe dọa… Chỉ còn hai tâm hồn tươi trẻ đắm say muốn tan vào nhau. |
| Sự ttươi trẻ, phong cách chơi nhạc phóng khoáng , động chạm đến nhiều khía cạnh cuộc sống đã khiến công chúng yêu thích. |
| Album như một cuộc dạo chơi của những tâm hồn ttươi trẻ, ở đó họ khám phá ra kho báu thực sự của chính mình. |
| Biết trước sẽ có nhiều gam màu ttươi trẻnhư này nên mình và cô bạn đã rủ nhau mặc đồ thật nổi bật để có những bức hình đẹp đăng Facebook". |
* Từ tham khảo:
- tưới
- tưới hột sen
- tưới tắm
- tưới tiêu
- tưới xượi
- tươm