| tươi vui | Nh. Vui tươi |
| tươi vui | tt Tươi tắn và vui vẻ: Làm cho Thủ đô yên ổn, tươi vui và phồn thịnh (HCM); Hồn vẫn tươi vui, thơm ngát tình đời (Tố-hữu). |
| Khuôn mặt nàng hết sức xinh xắn tươi vui , nước da lại hồng hào như được tô điểm bởi trời xuân , nắng xuân , gió xuân hoà chung với bầu không khí trong lành của mùa ấm áp. |
Trong lò sưởi ngọn lửa đỏ tươi vui vùn vụt bốc lên. |
| Lòng chàng dịu dần , và cảnh vật trước mắt lại thấy tươi vui , tuy lúc đó trời bắt đầu mưa bụi. |
| Cả đôi mắt long lanh tươi vui. |
| Đôi khi bớt xén ăn xin ăn nài nắm xôi , quả chuối , vốc lạc , nắm cháy , củ khoai mang về cho bố mẹ hoặc chồng và con cái ở nhà là tất cả tươi vui bừng sáng và ai cũng phấp phỏng ấp ủ hy vọng ngày hôm sau , những ngày hôm sau nữa sẽ có , sẽ lại có niềm sung sướng như thế. |
| Thất vọng vì không mua được cái mật con kỳ đà hiếm có này đã làm rơi rụng hết mọi tươi vui của bà ta khi gặp lại tôi ban nãy. |
* Từ tham khảo:
- tưới hột sen
- tưới tắm
- tưới tiêu
- tưới xượi
- tươm
- tươm