| kiêng thịt | đt. Cữ ăn thịt súc-vật: Thứ sáu kiêng thịt. |
| Cũng không có tích nào nói tại sao đầu tháng lại kiêng thịt chó". |
| Trong lịch sử , một số người Kitô giáo từng kkiêng thịtvào đêm Vọng lễ Các Thánh một truyền thống dẫn đến thói quen ăn những loại thực phẩm nhất định vào đêm canh thức này , bao gồm táo , bánh kếp khoai tây và bánh ngọt linh hồn. |
| Vùng miền núi xưa kkiêng thịtchó rất triệt để , mãi sau này người xuôi lên mới phá lệ. |
* Từ tham khảo:
- chân sóng ngọn nguồn
- chân tai kẽ tóc
- chân tài
- chân tạng mạch
- chân tạng sắc
- chân tay