Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
kiêng giữ
đt. Giữ-gìn kẻo phạm đến:
Rán kiêng giữ việc ăn-nằm khi có bệnh
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
lên chữ
-
lên chưn
-
lên dây
-
lên đài
-
lên đầu
-
lên đậu
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông cũng biết , nhà người ta làm ăn buôn bán , cần phải
kiêng giữ
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
kiêng giữ
* Từ tham khảo:
- lên chữ
- lên chưn
- lên dây
- lên đài
- lên đầu
- lên đậu