| tự ý | trt. Cứ theo ý mình, không đợi lịnh trên, không hỏi ký-kiến người chung-quanh: Tự-ý làm càn. |
| tự ý | - t. (thường dùng phụ cho đg.). (Làm việc gì) theo ý riêng của mình, không kể gì những điều ràng buộc đối với mình. Tự ý bỏ việc. Tự ý thay đổi kế hoạch. Việc làm tự ý. |
| tự ý | tt. Cứ theo ý riêng của mình mà làm, không hỏi ý kiến, xin phép ai: tự ý bỏ học o tự ý thay đổi kế hoạch. |
| tự ý | đgt (H. ý: ý kiến) Theo ý riêng của mình mà làm một việc gì: Nó tự ý bỏ học. |
| tự ý | bt. Do ý mình. || Tự ý đấu giá. |
| tự ý | .- Theo ý riêng của mình: Tự ý bỏ học. |
| tự ý | Theo ý của mình: Làm gì cũng tự-ý không hỏi ai. |
| Trác cũng chẳng đến nỗi đần độn nên chưa bao giờ ttự ýmua thức ăn mà bị cô chê bai. |
| Trương vẫn nhận thấy mình tự ý xa Thu là vô lý , cũng vô lý như lúc này tự nhiên , không ai bắt cả , chàng đi dưới mưa , đày đọ cho thân mình khổ. |
| Chàng muốn Thu tự ý đến với chàng chứ không phải chính chàng muốn tìm gặp Thu để sau không có thể trách mình được. |
| Chẳng lẽ em nỡ từ chối một việc cỏn con ấy , từ chối anh , người đã yêu em hơn hết cả mọi sự trên đời , giờ phải tự ý xa em và chỉ dám xin em một cái ơn huệ cuối cùng này thôi. |
Rồi nghĩ đến việc riêng của Loan , thấy Loan hiện đang bị bố mẹ ép lấy một người mà Loan không thuận , Thảo liền ôn tồn nói tiếp : Nhưng nào mình có được tự ý kén chọn đâu mà bảo kén chọn. |
| Muốn gặp Loan không khó gì cả , nhưng Loan phải tự ý đến và đến giữa lúc này thì gặp gỡ ấy mới quý. |
* Từ tham khảo:
- tưa
- từa tựa
- tửa
- tứa
- tứa
- tựa