| tự thú | đt. Nộp mình chịu tội: Ra tự-thú, không trốn nữa. |
| tự thú | - Nói người phạm lỗi tự mình nói ra những lầm lỗi của mình. |
| tự thú | đgt. Tự nhận tội và khai báo hành động phạm pháp của mình: Thủ phạm đã tự thú o Nếu ra tự thú sẽ được khoan hồng. |
| tự thú | đgt (H. thú: nhận tội) Tự nhận tội: Một tên gián điệp đã tự thú với công an. |
| tự thú | đt. Tự nhận tội của mình tự đưa mình ra chịu tội. |
| tự thú | .- Nói người phạm lỗi tự mình nói ra những lầm lỗi của mình. |
| Chàng tự bảo : Nhất là hỏi thế nào mới được chứ ! Nhưng cái cớ chính mà Trương không muốn tự thú là chàng sợ sự thực. |
Chết thì còn cần gì nữa ? Bao nhiêu điều ham muốn bấy lâu , nhưng ham muốn không dám tự thú , hay bị đè nén đi trong một phút bùng bùng nổi dậy : một đời mới đợi chàng. |
Thu bàng hoàng với cái ý tưởng tìm đến Trương vì cái ấy hợp với sự mong mỏi không tự thú bấy lâu của nàng. |
| Còn một lẽ nữa , chàng không dám tự thú là chẳng biết sao , hễ thấy cặp mắt dịu dàng của Thu để tới mắt mình thì chàng lại ngọng nghịu và nóng bừng cả mặt. |
| Nhưng thật ra , Văn còn một lý do nữa mà chính chàng cũng không dám tự thú nhận ; là chàng đã thích và quen với lối sống êm đềm , cởi mở âu yếm của một gia đình một đôi bạn trẻ mà chàng coi như gia đình của chàng. |
Dẫu sao , mục đích muốn gả chồng cho con , cái mục đích sâu xa mà ông phán không dám tự thú , mà ông không dám thành thực , can đảm nghĩ tới , vẫn là sự yên ổn gia đình. |
* Từ tham khảo:
- tự thừa
- tự ti
- tự tích
- tự tiện
- tự tin
- tự tín