| kịch gia | dt. C/g. Kịch-tác-gia, người chuyên viết kịch, soạn kịch. |
| Những tấn kịch gia đình như thế , nhắc đi lại trong đời nàng đã có tới hàng trăm hàng nghìn lần , và chỉ còn làm cho nàng khó chịu trong giây lát mà thôi , rồi vì thói quen , nàng lạnh lùng quên ngay. |
| Chung quanh hai người ấy , hai vai chính của tấn thảm kịch gia đình lại còn mấy đứa em ngang ngạnh , tai ngược , những quân do thám. |
| Kết thúc một vở kịch gia đình hoàn hảo. |
| Cuộc sống có vẻ ngoài hoàn hảo nhưng bên trong là bi kkịch giađình khi chồng đi ngoại tình. |
| Bi kkịch giađình khiến Công chúa Ahmanet bị chôn sống và trở thành xác ướp tai quái. |
| Nguyên nhân chính... Vụ gã con rể giết cha mẹ vợ ở Sài Gòn : Hé lộ bi kkịch giađình Không chịu nổi những trận đòn , chị T đã mang con về nhà ba mẹ ruột. |
* Từ tham khảo:
- mặt chù-ụ
- mặt chuột
- mặt dài
- mặt dữ
- mặt đầy-đặn
- mặt đèn