| mặt đầy đặn | dt. Mặt nở-nang cân-đối, không chỗ thỏn chỗ nhô quá mức: Con nhỏ mặt đầy-đặn dễ thương quá. |
| Anh cao ráo , gương mặt đầy đặn , nụ cười rạng rỡ đẹp xao lòng. |
| Em út của Phạm Thùy Linh Khánh Linh có khuôn mmặt đầy đặn, phúc hậu. |
| Người đẹp Hungary Andrea Szarvas sở hữu gương mmặt đầy đặnvà hiền hậu. |
| Đó là những con trò chỉ đóng khố , khuôn mmặt đầy đặnmô phỏng theo khuôn mặt Phật , rất hiền từ mà lại sống động , dân dã , gần gũi. |
| Ảnh : Internet Khuôn mmặt đầy đặn, má căng tròn Phụ nữ có khuôn mặt này còn được gọi là khuôn mặt trái xoan , khuôn mặt sẽ tròn đầy đặn , nhìn vô cùng có cảm tình. |
* Từ tham khảo:
- pích-ních
- pin
- pin khô
- pin nhiệt điện
- pin quang điện
- ping-pong