Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mặt chuột
dt. Gương mặt nhỏ, xương mũi và hàm nhô trên nhô lên cao làm cho mỏ nhọn giống con chuột:
Tuồng mặt chuột.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
rọt rẹt
-
rô
-
rô
-
rô
-
rô-bi-nê
-
rô-bô-tích
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhạc ngửng lên hỏi quanh đám đông :
Có bà nào là mẹ cháu Chó Con ở đây không ?
Một người đàn bà mặt choắt như
mặt chuột
, tóc tai bù xù , rụt rè nói :
Dạ , có tôi đây.
Thì ra " Cháy nhà mới ra ra
mặt chuột
".
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mặt chuột
* Từ tham khảo:
- rọt rẹt
- rô
- rô
- rô
- rô-bi-nê
- rô-bô-tích