| kí kết | đgt. Cùng kí vào văn bản cam kết, thoả thuận: kí kết hiệp định ngừng bắn o Hai nước kí kết hiệp ước hợp tác thân thiện. |
| kí kết | đgt (H. kí: ghi; kết: buộc lại) Ghi những lời cam đoan sẽ thực hiện: Kí kết hợp đồng đã thoả thuận giữa hai bên. |
| Công ty Bảo Việt Nhân thọ Mỹ Đình đón tiếp 06 Khách hàng đầu tiên kkí kếtHợp đồng bảo hiểm nhân thọ. |
| Phần lễ là các hoạt động mít tinh chào mừng ngày hội đại đoàn kết , trao quà cho các gia đình tiêu biểu... Sau phần lễ , phần hội được tiến hành với nhiều tiết mục văn nghệ mang đậm bản sắc ; thi giã cốm , đồ xôi ; thi đấu một số môn thể thao truyền thống như đẩy gậy , kéo co Đại diện các thôn xã Nậm Sài kkí kếtgiao ước thi đua năm 2018. |
| Tại Lễ kkí kếtSở hữu quỹ đất rộng lớn tới 38.155 ,9 m2 , mật độ xây dựng thấp , Imperia Sky Garden sẽ cung cấp cho thị trường khoảng hơn một ngàn căn hộ cao cấp , diện tích đa dạng từ 58 ,78m2 đến 106 ,65m2 phù hợp với nhu cầu để ở cũng như đầu tư sinh lời cao , bền vững. |
| Ngày 25/4 , Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn , Đại học Quốc gia Hà Nội đã tổ chức Lễ kkí kếtvới Công ty TNHH Đầu tư Bảo Ninh chương trình hợp tác phát triển chuyên ngành Quản trị thông tin. |
| Hoạt động kkí kếtnày nằm trong chiến lược dài hạn của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội (USSH) nhằm nâng cao chất lượng đào tạo nguồn nhân lực chuyên ngành Quản trị thông tin. |
| GS.TS Phạm Quang Minh , Hiệu trưởng USSH và ông Nguyễn Phan Huy Khôi , Chủ tịch Bảo Ninh Investment kkí kếtchương trình hợp tác phát triển ngành Quản trị thông tin. |
* Từ tham khảo:
- kí lục
- kí ngụ
- kí-ninh
- kí quy tam xích thổ
- kí quỹ
- kí sinh