Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
kí gửi
đgt.
Gửi hàng vào nhờ bán, theo thoả thuận nào đó:
hàng kí gửi
o
kí gửi hàng trong mậu dịch quốc doanh.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
kí hậu nhờ thu
-
kí hiệu
-
kí hiệu hoá học
-
kí hiệu học
-
kí hoạ
-
kí kết
* Tham khảo ngữ cảnh
Siêu xe Anh Quốc được thay bộ cánh xám mờ mạnh mẽ ngay từ khi được k
kí gửi
ở showroom.
Lớp học chủ yếu là k
kí gửi
tại các nhà trẻ của các thôn lúc bấy giờ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
kí gửi
* Từ tham khảo:
- kí hậu nhờ thu
- kí hiệu
- kí hiệu hoá học
- kí hiệu học
- kí hoạ
- kí kết