| kí hiệu | I. dt. Dấu hiệu phân biệt hoặc quy ước về điều gì: đánh dấu kí hiệu o kí hiệu sách thư viện. II. đgt. Biểu thị bằng kí hiệu: kí hiệu bằng những hình thức khác nhau. |
| kí hiệu | dt (H. kí: ghi chép; hiệu: tên gọi) 1. Chữ hay nhóm chữ biểu thị một nguyên tố hoá học: Fe là kí hiệu của sắt. 2. Dấu hiệu đặt ra theo qui ước để chỉ một sự vật, một đơn vị đo lường, một phép tính: Kg là kí hiệu của ki-lô-gam; Hình tam giác nhỏ là kí hiệu chỉ một ngọn núi trên bản đồ. |
| Nó thường được viết tắt theo kkí hiệuđồng đô la là $ , hoặc được viết B$ để phân biệt với các đơn vị tiền tệ dùng đô la khác. |
| Đối tượng Tuấn tại cơ quan điều tra Nhận thấy đối tượng mất bình tĩnh , lực lượng chức năng kiểm tra túi đeo màu đen thì phát hiện bên trong chứa 3 túi nilon nhỏ chứa tinh thể màu trắng , 2 túi nilon chứa 195 viên nén màu xanh có kkí hiệuchữ W và 1 túi nilon chứa 100 viên nén màu trắng có kí hiệu ngôi sao 6 cánh , nghi là ma túy. |
| Quy trình xử lý trứng qua các công đoạn : rửa trứng , sấy khô , chiếu tia UV diệt khuẩn , soi tìm trứng hư , áo một lớp dầu bảo vệ giúp ngăn ngừa sự xâm nhập của vi khuẩn bên ngoài vào trong trứng , in nhãn hiệu , kkí hiệuđể truy xuất nguồn gốc từng quả trứng khi cần , cân trọng lượng và đóng hộp thành phẩm. |
| Dấu hiệu nhận biết : ký hiệu trên tên thuốc thường có các chữ viết tắt dưới đây ở cuối tên thương mại của thuốc : Ví dụ một số biệt dược có ở BV có các kkí hiệutrên : GLUCOPHAGE XR (metformin) , SaVi Trimetazidine MR (trimetazidin) , Adalat LA (nifedipin) , DUSPATALIN RETARD (mebeverine). |
| kí hiệutrên sản phẩm chống nắng : SPF Sun Protection Factor of UVB : có tác dụng lọc tia cực tím bước sóng B (UVB). |
| Trong số 12 ô đất nêu trên , có hai ô đất được đánh kkí hiệulà 5.1 NO và 5.5 NO. |
* Từ tham khảo:
- kí hiệu học
- kí hoạ
- kí kết
- kí-lô
- kí lục
- kí ngụ