| khuyên ngăn | đt. Nh. Khuyên-can. |
| khuyên ngăn | đt. Nht. Khuyên can. |
| Thứ hai : biết không thể khuyên ngăn , mọi người ấy đều chép miệng : kệ nó , nó có đầy đủ sự khôn ngoan từng trải để tự quyết định lấy cuộc đời của nó. |
| Thứ hai : biết không thể khuyên ngăn , mọi người ấy đều chép miệng : kệ nó , nó có đầy đủ sự khôn ngoan từng trải để tự quyết định lấy cuộc đời của nó. |
Ngôn quan1601 Nguyễn Thiên Tích và Bùi Cầm Hổ tâu rằng : 1601 Ngôn quan : hay gián quan , là các quan giữ chức trách can gián khuyên ngăn vua. |
| Thậm chí , một trong hai nạn nhân đã có những biểu hiện mất kiểm soát về lý trí và có ý định tự tử nhưng được mọi người kkhuyên ngănkịp thời. |
| Dù lực lượng chức năng có mặt đã hết sức kkhuyên ngăn, đến khoảng 10h sáng , người này đã nhảy từ nóc nhà tầng hai xuống đất. |
| Trong những chuyến đi này , Canaris liên tục kkhuyên ngănđối tác không tham gia cùng phát xít Đức. |
* Từ tham khảo:
- gại
- gam
- gam
- gan
- gan
- gan