| khuya | bt. Khoảng từ giữa đêm tới gần sáng: Thức khuya dậy sớm; Gác khuya. |
| khuya | - tt Vào giờ đã muộn trong đêm: Bến Tầm-dương canh khuya đưa khách (TBH); Buồn trông gương sớm đèn khuya (BNT). |
| khuya | I. tt. Muộn về đêm: đêm khuya. II. dt. Lúc nửa đêm: đến khuya mới xong việc. |
| khuya | tt Vào giờ đã muộn trong đêm: Bến Tầm-dương canh khuya đưa khách (TBH); Buồn trông gương sớm đèn khuya (BNT). |
| khuya | bt. Sâu về trong đêm, trể về đêm: Thức khuya. Cớ sao trằn-trọc canh-khuya (Ng.Du) // Trời đã về khuya. Thức-khuya. |
| khuya | .- t. ph. Vào giờ đã muộn trong đêm: Canh khuya; Thức khuya. |
| khuya | Đêm đã lâu: Thức khuya, dậy sớm. Văn-liệu: Cớ sao trằn-trọc canh khuya (K). Buồng đào khuya sớm thảnh-thơi (K). |
| Nhà người ta không cày cấy , chẳng còn phải thức kkhuyadậy sớm , dầm sương dãi nắng. |
| Bỗng bà thẫn thờ , vẻ lo ngại hỏi con gái : Anh mày mãi không thấy về nhỉ ? Thì mẹ lo gì , kkhuyađã có trăng. |
Những hôm thức khuya như vậy , khi về đến nhà , Trương thấy rời rã cả chân tay , chàng vật mình xuống giường không buồn kéo gọng màn vì chàng thấy công việc ấy nặng nhọc quá. |
Nhưng rồi đêm sau chàng lại đi và lại thức khuya như vậy. |
khuya lắm Trương mới về tới căn nhà tồi tàn chàng thuê ở phía sau hội chợ. |
Canh khuya thắp đĩa dầu đầy , Đĩa dầu đầy không hết , nước mắt này không khô. |
* Từ tham khảo:
- khuya lắc
- khuya lơ
- khuya sớm
- khuyên
- khuyên
- khuyên bảo