| tuyệt tình | đt. Dứt tình, dứt nghĩa, không lấy nữa, không giao-thiệp nữa: Viết thơ tuyệt-tình. |
| tuyệt tình | - Không còn tình nghĩa gì nữa: Ăn ở tuyệt tình với bạn bè. |
| tuyệt tình | đgt. Cắt đứt mọi quan hệ tình cảm, không còn tình nghĩa nữa: ăn ở tuyệt tình với bạn bè. |
| tuyệt tình | đgt (H. tình: tình nghĩa) Cắt đứt mọi tình nghĩa: Sao anh nỡ tuyệt tình với chị ấy. |
| tuyệt tình | đt. Đoạn tình. |
| tuyệt tình | .- Không còn tình nghĩa gì nữa: Ăn ở tuyệt tình với bạn bè. |
| Đã thấm chưa ! Ở vào một trường hợp tang tóc ngập lòng này , lòng người ta phải đau rầu gấp bội lòng người chết vợ trẻ hiền , mà ông huyện Khỏe đã vội tính đến nước bán Xác Ngọc , cũng là cho ngọc đi ở vào cửa hầu nhà khác thì tưởng không còn sự tuyệt tình nào phụ bạc hơn được nữa. |
| Có lẽ vì sự đoạn tuyệt tình dục thì [22b] tinh khí kết lại thành ra như thế ấy. |
| tuyệt tìnhCốc là tên một hồ nước có cảnh đẹp thuộc thành phố Hải Phòng. |
| Câu 1 : Hồ Ttuyệt tìnhCốc thuộc nơi nào của thành phố Hải Phòng? |
| Thủy Nguyên An Dương An Lão Bạch Long Vĩ Ttuyệt tìnhCốc là hồ nước nổi tiếng với dòng nước trong xanh thuộc huyện Thủy Nguyên của thành phố Hải Phòng. |
| VIDEO : Ttuyệt tìnhCốc ở Hải Phòng thu hút dân phượt Với cảnh đẹp nên thơ , hồ nước ở Hải Phòng được nhiều bạn trẻ tham quan , chụp ảnh "sống ảo". |
* Từ tham khảo:
- tuyệt tự
- tuyệt vọng
- tuyệt vô âm tín
- tuyệt vô tung tích
- tuyệt vời
- tuyệt xảo