| tuyệt thế giai nhân | Nh. Tuyệt sắc giai nhân. |
| tuyệt thế giai nhân | ng (H. thế: đời; giai: đẹp; nhân: người) Người đẹp trong đời không ai sánh kịp: Ngày nay làm gì có người được coi là tuyệt thế giai nhân. |
| Sinh càng nhìn người con gái càng thấy xinh đẹp , cái vẻ đẹp lộng lẫy dẫu ai trông thấy cũng phải cảm , huống chi như Sinh ngồi đối diện tha hồ ngắm nghía , trên trời dưới nước , riêng mình một tuyệt thế giai nhân. |
| Tôi quay đầu lại , thì lạ quá ! Bạn tôi đã biến thành một trang tuyệt thế giai nhân... Ấy chính lúc đó , tiếng chuông của chú làm tôi thức giấc. |
| Nghĩa là bình sinh chỉ ao ước được một người tuyệt thế giai nhân , như Tây Thi chẳng hạn để sánh vai , kề gối thì mới mãn nguyện. |
Tuyết hiện ra trước mặt chàng một trang tuyệt thế giai nhân... Người yêu của một trang tuyệt thế giai nhân ! Sự nhũn nhặn của Long bắt chàng bình sinh không dám mơ màng đến thế. |
| Nhờ vậy , chỉ vài năm sau , Tiêu thị đã nhanh chóng trở thành một tiểu ttuyệt thế giai nhân, lại tinh thông thư lễ , đa tài đa nghệ. |
| Sau đó nàng học được phương cách làm đẹp trong dưỡng , ngoài thoa đặc biệt , và tới 18 tuổi thì nàng đã trở thành một ttuyệt thế giai nhân, với vẻ đẹp được người đương thời ca ngợi là lạc nhạn có nghĩa là đẹp tới mức chim nhạn đang bay cũng sa xuống đất). |
* Từ tham khảo:
- tuyệt tích
- tuyệt tình
- tuyệt trần
- tuyệt tự
- tuyệt vọng
- tuyệt vô âm tín