| tuyệt đại đa số | - X. Đa số. |
| tuyệt đại đa số | Đa số cực kì lớn, số còn lại chẳng đáng là bao: Tuyệt đại đa số đều bỏ phiếu ủng hộ. |
| tuyệt đại đa số | ng (H. đa: nhiều; số: số đếm) Hầu hết: Tuyệt đại đa số nhân dân ta sẽ hoan nghênh và ủng hộ cương lĩnh của Mặt trận (HCM). |
| tuyệt đại đa số | .- X. Đa số. |
| Ngoại trừ vài người ăn mặc "lôi thôi" , tuyệt đại đa số những người có trách nhiệm như cấp quản lý , giáo sư , ai cũng ăn mặc đàng hoàng và "thông minh". |
| Ngoài các thành viên là thân nhân liệt sỹ , còn lại gần như ttuyệt đại đa sốthành viên tham gia hành hương đều đã lứa tuổi sáu lăm , bảy mươi nhưng họ vẫn nhanh nhẹn tác phong lính chiến. |
| tuyệt đại đa sốCB , CNVCLĐ trong ngành đánh giá cao cách đổi mới này của CĐ. |
| Trong ttuyệt đại đa sốcộng đồng Hồi giáo ở khu vực đông bắc Nigeria , rượu bị cấm sử dụng nhưng các loại thuốc giảm đau gây nghiện như Tramadol không cấm kỵ. |
| Phía khác lại cho rằng , sau khi phát xít Đức và Ý đã đầu hàng , việc phát xít Nhật với những thiệt hại nặng nề và suy giảm sức mạnh nghiêm trọng đầu hàng chỉ là vấn đề thời gian nên việc sử dụng tới thứ vũ khí hủy diệt khủng khiếp khiến 215 nghìn người thiệt mạng , trong đó ttuyệt đại đa sốlà thường dân vô tội là quá tàn khốc và không cần thiết. |
| Theo kết quả vừa được công bố , ttuyệt đại đa sốngười Iraq được phỏng vấn đều coi Mỹ là một kẻ thù , trong khi đó , chỉ có 6% số người Iraq được phỏng vấn coi Mỹ là một đồng minh. |
* Từ tham khảo:
- tuyệt đỉnh
- tuyệt đối
- tuyệt giao
- tuyệt hảo
- tuyệt mật
- tuyệt mệnh