| tuyệt đích | tt. Chỗ nhắm cùng tột: Đạt đến nơi tuyệt-đích. // tt. Quá sức, không còn gì bằng: Cái đẹp tuyệt-đích. |
| tuyệt đích | - Cao, hay đến tột bực, không còn gì hơn nữa. |
| tuyệt đích | dt. Mức độ cao nhất, mức độ tận cùng: Thành tích đạt đến tuyệt đích. |
| tuyệt đích | dt (H. đích: cái nhằm để bắn, để vươn tới) Chỗ cao nhất và mong đạt tới: Anh thầm muốn vô biên và tuyệt đích (XDiệu). |
| tuyệt đích | bt. Đến tột cùng cái đích, không còn gì hơn nữa: Chỗ tuyệt đích. Đạt tới cái tuyệt đích của danh vọng. |
| tuyệt đích | .- Cao, hay đến tột bực, không còn gì hơn nữa. |
| tuyệt đích | Cái đích cao tột: Đi đến chỗ tuyệt-đích. |
| Tôi thành ra hoài nghi , nhưng tự an ủi mình rằng : đời ta đáng sống , ta vui lòng mà sống là nhờ có một cái tuyệt đích , là tu trường là hay , cố công đeo đuổi cho suốt đời. |
| Trong các gia đình niên thiếu , sự yên lặng thường là biểu hiệu cho sự lạc thú nồng nàn tuyệt đích. |
| Cấm đoán người ta yêu một cách cao thượng thanh khiết tuyệt đích là làm một việc trái với nhân đạo , là ghen tuông một cách vô ý thức. |
Nếu yêu người , nếu sẵn lòng tốt tự nhiên , dễ cảm động khi đứng trước những sự dịu dàng tốt đẹp hay những sự đau đớn uất ức của loài người mà họ cho là lãng mạn , thì sự lãng mạn ấy là một sự tuyệt đích của nhân loại dù có khi nó đem đến cho ta những sự thiệt hại , thiệt hại về vật chất , thiệt hại về tinh thần. |
| Hai chị em bàn về những đồ trang sức , và đôi khuyên là cái ước vọng tuyệt đích của hai cô gái quê. |
| Cả cuộc đời Sỹ Tiến là một hiến dâng ttuyệt đíchcho nghệ thuật , đúng tinh thần tử vì đạo. |
* Từ tham khảo:
- tuyệt đối
- tuyệt giao
- tuyệt hảo
- tuyệt mật
- tuyệt mệnh
- tuyệt mĩ