| tuyệt diệt | đt. Trừ cho hết, giết cho không còn: Cần tuyệt-diệt nạn du-đảng ở xứ nầy. |
| tuyệt diệt | đgt. Bị tiêu diệt hoàn toàn, bị mất hẳn nòi giống: Giống nòi bị tuyệt diệt. |
| tuyệt diệt | tt (H. diệt: mất) Mất hẳn: Một loài thú bị tuyệt diệt ở nước ta. |
| tuyệt diệt | bt. Mất tuyệt không còn gì. |
| tuyệt diệt | Mất tiệt không còn tí gì: Giống nòi tuyệt-diệt. |
| Thông đỏ trước nguy cơ ttuyệt diệt. |
| Không phải dân lâm sinh , nhưng tôi biết , cây nào đã bị cưa đổ là vĩnh biệt cây đó và quần thể thông đỏ cuối cùng trên đất nước bước đến gần hơn sự ttuyệt diệt, vì xung quanh không có tái sinh , hay thế hệ cây non tiếp nối. |
| Các khu khai thác kiểu tận diệt mặt bãi lồi lõm , tạo thành những thùng , vũng lớn có độ sâu cỡ 50cm , thậm chí nhiều chỗ quật lên cả vỏ sò , vỏ ốc , đá cuội , mảnh gốm cũ Việc khai thác đến tận gốc trên diện rộng sá sùng bố mẹ , hậu bị loại to nằm sâu trong cát đã khiến nhiều người nhẩm tính chỉ độ dăm ba tháng là ttuyệt diệtloài sá sùng trên Quan Lạn. |
| Trong đó có một tảng đá hình người đàn ông không đầu tượng trưng cho tai nạn của nhân loại , và ttuyệt diệtlượng lớn các sinh mệnh. |
| Bộ phim không đặt ra thiện ác , không có thiện ác trong thế giới hậu tận thế , với sa mạc mênh mông , sự sống chông chênh như ngọn cỏ đã gần ttuyệt diệt. |
| Rận bẹn đã ttuyệt diệtở châu Âu lại xuất hiện ở Hà Nội. |
* Từ tham khảo:
- tuyệt đại
- tuyệt đại bộ phận
- tuyệt đại đa số
- tuyệt đích
- tuyệt đỉnh
- tuyệt đối