| tuyệt đại | tt. Trên đời có một, hay, giỏi, đẹp hơn cả: Tài-năng tuyệt-đại. |
| tuyệt đại | tt. Hơn hẳn, vượt trên cõi đời: tuyệt đại tài nhân. |
| tuyệt đại | Hơn hết cả đời: Tuyệt-đại tài-nhân. |
Quân thị danh chu đệ nhất ; Tin hồ tuyệt đại vô song. |
| Ngoại trừ vài người ăn mặc "lôi thôi" , tuyệt đại đa số những người có trách nhiệm như cấp quản lý , giáo sư , ai cũng ăn mặc đàng hoàng và "thông minh". |
| Ngoài các thành viên là thân nhân liệt sỹ , còn lại gần như ttuyệt đạiđa số thành viên tham gia hành hương đều đã lứa tuổi sáu lăm , bảy mươi nhưng họ vẫn nhanh nhẹn tác phong lính chiến. |
| tuyệt đạiđa số CB , CNVCLĐ trong ngành đánh giá cao cách đổi mới này của CĐ. |
| Trong ttuyệt đạiđa số cộng đồng Hồi giáo ở khu vực đông bắc Nigeria , rượu bị cấm sử dụng nhưng các loại thuốc giảm đau gây nghiện như Tramadol không cấm kỵ. |
| Phía khác lại cho rằng , sau khi phát xít Đức và Ý đã đầu hàng , việc phát xít Nhật với những thiệt hại nặng nề và suy giảm sức mạnh nghiêm trọng đầu hàng chỉ là vấn đề thời gian nên việc sử dụng tới thứ vũ khí hủy diệt khủng khiếp khiến 215 nghìn người thiệt mạng , trong đó ttuyệt đạiđa số là thường dân vô tội là quá tàn khốc và không cần thiết. |
* Từ tham khảo:
- tuyệt đại đa số
- tuyệt đích
- tuyệt đỉnh
- tuyệt đối
- tuyệt giao
- tuyệt hảo