| khủng long | dt (H. khủng: sợ hãi; long: rồng) Con vật đời thượng cổ rất to lớn: Người ta đã tìm được một bộ xương của con khủng long. |
| Nghe chủ tịch công đoàn Loan thông báo tối nay kéo sang khách sạn khủng long. |
| khủng long à? Tất cả cười rộ... 2. |
| Nga ơi , bây giờ Nga ở đâủ Bữa tối ở khách sakhủng longong. |
Trời đất ! Ria Mép trợn mắt khủng long như bà không xách cặp giùm tôi thôi , sao lại bắt tôi xách cặp giùm? Rồi nó ngửa mặt lên trời : Kiểu này đúng là thiên hạ đại loạn rồi ! Cho loạn luôn ! Hột Mít gầm lên và hùng hổ lao người tới. |
| Vèo một cái , nó đã ở cách vùng nguy hiểm cả chục thước , cười hề hề : Muốn có người xách cặp , tốt nhất nên làm khủng long ăn cỏ ! Bà cứ khoái làm khủng long ăn thịt , tên con trai nào mà dám lại gần !. |
Hạt Tiêu trố mắt : Trời đất ! Con người đầy bản lĩnh mọc đuôi thỏ tự bao giờ vậỷ Ria Mép ngửa mặt lên trời : Hà hà , khủng long ăn thịt tự dưng hóa thành khủng long ăn cỏ. |
* Từ tham khảo:
- thề nguyền
- thề non hẹn biển
- thề sống thề chết
- thề thốt
- thề trê chui ống
- thề ước