| tùy viên | - Nhân viên ngoại giao chuyên trách một ngành công tác ở một đại sứ quán : Tùy viên văn hóa ; Tùy viên quân sự. |
| tùy viên | dt. 1. Chức vụ thấp nhất trong sứ quán, sau bí thư thứ ba, thường thực hiện các công việc nhỏ của sứ quán. 2. Chức vụ cấp cao của sứ quán, ở hàng tham tán, phụ trách công việc văn hoá, quân sự: tùy viên quân sự. |
| Nghe hay không tùy ý ! Nhạc đã gài Lữ làm việc bên cạnh Huyền Khê đệ tam trại chủ phụ trách quân lương như vậy ! Nhạc cũng gửi Chinh xuống làm tùy viên liên lạc cho Tập Đình , Lý Tài , trong một trường hợp khác. |
| Trước mắt , Kiên thành phải gửi ngay một người xuống bản doanh của Trung và Hòa nghĩa để đảm nhiệm trách vụ tùy viên liên lạc. |
| Vì là tùy viên của Lý Tài , Chinh ngồi ở cái ghế kê sát sau lưng vị chỉ huy trực tiếp. |
| Ở Sài Gòn , Tướng Smith , ttùy viênquân sự , được giao trách nhiệm xúc tiến việc chuẩn bị di tản cho sứ quán. |
| Cũng trong giai đoạn này , từ năm 1985 đến 1990 ông Nguyễn Thiện Nhân là Ủy viên Ban Thường vụ , Trưởng ban Khoa học Kỹ thuật rồi Phó Bí thư Thành đoàn TP.HCM , là ttùy viêngiáo dục Đại sứ quán Việt Nam tại Cộng hòa Dân chủ Đức. |
| Thế nhưng , để hợp thức hóa sự tồn tại của nó , Mỹ đã thiết lập một cơ quan ttùy viênquốc phòng (DAO) gồm 50 sĩ quan cộng với 1.200 dân sự Mỹ mà số đông là những sĩ quan có kinh nghiệm ở Việt Nam đã về hưu. |
* Từ tham khảo:
- tùy ý
- tuỷ
- tuỷ sống
- tuý
- tuý
- tuý luý