| tuyển quân | đgt. Tuyển người vào quân đội: công tác tuyển quân. |
| tuyển quân | đgt (H. quân: binh lính) Chọn người gia nhập bộ đội: Phải thực hiện tốt chính sách động viên tuyển quân (VNgGiáp). |
| Năm nay huyện tôi tuyển quân gấp ba lần của số quân từ mười năm nay cộng lại. |
| Lại sắp một đợt tuyển quân. |
Nghe tụi về Hà Nội kể , thì ở nhà chuẩn bị một đợt tuyển quân khá lớn. |
| Tất cả thanh niên Ai Cập đều phải đăng ký dự tuyển quân đội , anh chàng này không may nên bị chọn. |
| Năm nay huyện tôi tuyển quân gấp ba lần của số quân từ mười năm nay cộng lại. |
| Đầu tháng 3 1975 , các khu phố (nay là quận) , huyện ồ ạt tuyển quân. |
* Từ tham khảo:
- tuyển tập
- tuyển thủ
- tuyển trạch
- tuyến
- tuyến
- tuyến dẫn