| túng thì phải tính | 1. Thiếu đói thì phải tìm cách để kiếm tiền, làm ra của cải: Mình nghĩ cũng cực, túng thì phải tính, rồi thì cũng phải đi ngược về xuôi kiếm nhặt từng đồng một. 2. Nh. Túng kế làm liều. |
| túng thì phải tính | ng Nghèo khổ quá, bí quá, phải làm liều: Mất mùa, nông dân đói kém, Chính phủ phải lo cứu dân để tránh những trường hợp người ta túng thì phải tính. |
| túng thì phải tính |
|
| túng thì phải tính. |
* Từ tham khảo:
- túng tíu
- tụng
- tụng
- tụng
- tụng
- tụng đình