| túng thiếu | tt. Túng-bấn, thiếu-thốn, không đủ tiền xài: Túng thiếu quá, phải đi vay. |
| túng thiếu | - Nh. Túng, ngh. 1. |
| túng thiếu | tt. Ở vào tình trạng thiếu thốn, khó khăn về vật chất: gia đình túng thiếu. |
| túng thiếu | tt Nghèo quá, không đủ sống: Vì người chồng nghiện ma tuý mà gia đình ấy luôn luôn túng thiếu. |
| túng thiếu | .-Nh. Túng, ngh. 1. |
| Cỗ bàn làm không đủ lệ , không được ; hễ túng thiếu cần đi vay mượn để lo cho tươm tất , các bà cũng đay nghiến hết tháng này sang tháng khác bảo chàng đã bêu dơ bêu xấu cả họ. |
| Lời Minh vừa thốt ra , dù là trong lúc chán nản nhưng cũng nhắc cho Văn biết sự túng thiếu của vợ chồng bạn nói riêng , và của đa số trong tầng lớp bình dân sấp xuống , nói chung. |
Bà Tú nhìn con ái ngại : Cậu giáo lại thôi dạy học , thì nhà con túng thiếu thật. |
| Đừng lo ở nhà túng thiếu. |
| Lúc túng thiếu đói kém vay mượn vừa khó , vừa canh cánh lo ngày trả , ấy là chưa kể lãi mẹ đẻ lãi con gặp lúc sa cơ lỡ vận có khi suốt đời đầu tắt mặt tối không đủ trả nợ. |
| Vì gia đình túng thiếu , La Bộc phi đi buôn bán ở tỉnh Kiên Liên. |
* Từ tham khảo:
- tụng
- tụng
- tụng
- tụng
- tụng đình
- tụng đoan