| truy lĩnh | - Lĩnh món tiền đáng lẽ đã được lĩnh trước: Truy lĩnh ba tháng lương. |
| truy lĩnh | đgt. Lĩnh khoản tiền lẽ ra được lĩnh từ trước: truy lĩnh lương o truy lĩnh tiền tuất o truy lĩnh tiền tăng lương của hai tháng. |
| truy lĩnh | đgt (H. lĩnh: nhận) Nhận số tiền đáng lẽ được lĩnh từ trước: Anh ấy dùng số tiền mới truy lĩnh mời anh em đi xem kịch. |
| truy lĩnh | .- Lĩnh món tiền đáng lẽ đã được lĩnh trước: Truy lĩnh ba tháng lương. |
| Trước khi ngủ họ còn cố đùa một câu : Tranh thủ ngủ tí để lấy sức về nhà cho vợ còn truy lĩnh. |
| Sau khi cơ quan , tổ chức , đơn vị xem xét , nếu cán bộ , công chức không bị xử lý kỷ luật thì được ttruy lĩnhphần tiền lương và phụ cấp (nếu có) còn lại trong thời gian tạm đình chỉ công tác , thời gian tạm đình chỉ công tác được tính vào thời gian để nâng bậc lương. |
| Trường hợp cán bộ , công chức bị xử lý kỷ luật thì không được ttruy lĩnhphần tiền lương và các khoản phụ cấp (nếu có) còn lại , thời gian tạm đình chỉ công tác tính đến khi có quyết định kỷ luật không được tính là thời gian để nâng bậc lương. |
| BHXH Việt Nam yêu cầu , BHXH các tỉnh , thành phố căn cứ quy định của chính sách BHXH và hướng dẫn tại văn bản này để tổ chức chi trả kịp thời , đầy đủ , đúng quy định đối với đối tượng hưởng lương hưu , trợ cấp BHXH và trợ cấp hằng tháng do BHXH tỉnh quản lý chi trả (kể cả đối tượng di chuyển đến chưa được điều chỉnh) , trả tiền ttruy lĩnhđối với từng trường hợp cụ thể. |
| Trung tâm Công nghệ thông tin , Ban Quản lý dự án phần mềm nghiệp vụ điều chỉnh các phần mềm quản lý chi trả , phần mềm quản lý các hoạt động nghiệp vụ của Ngành và hướng dẫn BHXH tỉnh , BHXH Bộ Quốc phòng , BHXH Công an nhân dân điều chỉnh lương hưu , trợ cấp BHXH và trợ cấp hằng tháng để chi trả theo mức hưởng mới và trả tiền ttruy lĩnhđối với từng trường hợp cụ thể theo quy định của chính sách. |
| Chi trả ttruy lĩnhtăng lương trong thời gian nghỉ thai sản. |
* Từ tham khảo:
- truy nã
- truy nguyên
- truy nhận
- truy nhập
- truy-ô
- truy phong