| truy nã | đt. Đuổi theo bắt, tìm bắt: Truy-nã kẻ gian. |
| truy nã | - Cg. Truy lùng. Dò theo để bắt : Truy nã phạm nhân. |
| truy nã | đgt. Truy tìm, lùng bắt kẻ phạm tội đang chạy trốn: truy nã tù vượt ngục o lệnh truy nã o truy nã tên tội phạm. |
| truy nã | đgt (H. nã: bắt kẻ có tội) Tìm bắt kẻ có tội: Truy nã kẻ giết người. |
| truy nã | Đuổi theo để bắt, tìm bắt. |
| truy nã | .- Cg. Truy lùng. Dò theo để bắt: Truy nã phạm nhân. |
| truy nã | Đuổi theo mà bắt: Truy-nã kẻ gian. |
| Ông giáo và cả nhà ngạc nhiên , rồi lo sợ , nghĩ rằng có lẽ lệnh truy nã của quốc phó đã đền đây. |
| Tất cả những ai có liên hệ xa gần với anh em biện Nhạc đều bị đốt nhà , truy nã bắt bớ và tra tấn , kể cả những chị đàn bà liên lụy với ông biện qua lá trầu. |
| Con ước được trở về ngay Kiên Thành , đóng bản doanh trên nền nhà cháy và truy nã cho ra bọn đốt nhà trước kia. |
4. Trõm : rình mò truy nã |
| Giấy truy nã mày tao cầm trong tay đây. |
| Theo lệnh truy nã , nhiều khả năng hắn chính là tên tù nguy hiểm vừa trốn trại. |
* Từ tham khảo:
- truy nhận
- truy nhập
- truy-ô
- truy phong
- truy phong
- truy quét