| truy hỏi | - Hỏi cặn kẽ để tìm manh mối: Công an truy hỏi tên ăn cắp. |
| truy hỏi | đgt. Vặn hỏi đến cùng, buộc phải nói ra sự thật: Bị truy hỏi nhưng nó trả lời rất thông minh, né tránh được những điều cốt lõi nhất. |
| truy hỏi | .- Hỏi cặn kẽ để tìm manh mối: Công an truy hỏi tên ăn cắp. |
| Cháu chỉ… Như thông cảm với tâm trạng bối rối rất khó diễn tả của tôi , cô bán hoa không truy hỏi tiếp mà ngược lại , như cố tình cho tôi biết thêm về cô bé : Con nhỏ thật dễ thương. |
| dẫn con sang nhà Hùng ttruy hỏi, nhưng đối tượng ra sức chối cãi , buộc lòng chị L. phải làm đơn trình báo tới cơ quan công an. |
| Tiến đi sang phòng , gặp nhóm của ông Triều để ttruy hỏichuyện , vì sao làm khó , gây chuyện với Tuấn. |
| Vợ của ông Quyền vừa về đến nhà nghe kể lại thì bức xúc cùng 2 người em ruột đến Bệnh viện quận Thủ Đức để tìm nhóm nhân viên điện lực ttruy hỏichuyện tài sản bị mất. |
| Bà hoảng lắm , ttruy hỏicon mới biết có một bạn nữ mang thuốc lá lên lớp phát cho các bạn và con bà mang về nhà 4 điếu hút thử ! |
* Từ tham khảo:
- truy kích
- truy lãnh
- truy lĩnh
- truy lùng
- truy nã
- truy nguyên