| trống huếch trống hoác | tt. Trống huếch (mức độ nhấn mạnh). |
| trống huếch trống hoác | ng Như Trống hơ trống hoác: Cửa hàng còn trống huếch trống hoác thế này thì bao giờ mới khai trương được. |
| Bờ kênh chỗ tôi đứng trống huếch trống hoác không một lùm cây bụi cỏ. |
| Bốn phía chân trời trống huếch trống hoác. |
| Căn nhà sàn nhỏ bé ttrống huếch trống hoác, cửa khép hờ bởi tấm phên ọp ẹp. |
* Từ tham khảo:
- trống không
- trống làng nào làng ấy đánh, thánh làng nào làng ấy thờ
- trống lệnh
- trống lốc
- trống lổng
- trống lổng trống lơ