| trống huếch | tt. Trống rỗng và hở rộng ra, hoàn toàn không thấy có gì ở bên trong: nhà cửa trống huếch. |
| Bờ kênh chỗ tôi đứng trống huếch trống hoác không một lùm cây bụi cỏ. |
| Bốn phía chân trời trống huếch trống hoác. |
| Đón bọn mình ở đình làng , cửa tam quan bị sụp , trống huếch , trống hoác , nhưng các mẹ ở hội Mẹ chiến sĩ nhiệt tình lắm , và rất vui khi thấy bọn mình khoẻ trẻ , sung sức , chỉnh tề. |
| Nhà cửa trống hoang trống huếch , có ít gộc tre để đun cũng bị lấy cắp dần. |
| Căn nhà sàn nhỏ bé ttrống huếchtrống hoác , cửa khép hờ bởi tấm phên ọp ẹp. |
* Từ tham khảo:
- trống khẩu
- trống không
- trống làng nào làng ấy đánh, thánh làng nào làng ấy thờ
- trống lệnh
- trống lốc
- trống lổng