| trẻ măng | tt. Rất trẻ: Còn trẻ măng. |
| trẻ măng | - Mới trở thành người lớn: Thầy giáo mới tốt nghiệp còn trẻ măng. |
| trẻ măng | tt. Rất trẻ, vừa đến tuổi trưởng thành: trông anh ta còn trẻ măng o tuổi còn trẻ măng. |
| trẻ măng | tt Rất trẻ: Thầy giáo mới tốt nghiệp còn trẻ măng. |
| trẻ măng | .- Mới trở thành người lớn: Thầy giáo mới tốt nghiệp còn trẻ măng. |
| trẻ măng | Trẻ lắm: Trông người còn trẻ măng. |
Cậu tính người ta còn trẻ măng mà đã là tri huyện rồi thì còn đâu hơn nữa. |
Đại đội trưởng Châu mới về , trẻ măng , 24 tuổi. |
| Vậy nên khi nghe điện thoại thấy giọng trẻ măng , anh cứ nghĩ tôi là con của người đang ông tưởng tượng đó. |
| Bác hết sức ngạc nhiên khi thấy tôi chỉ là một con bé trẻ măng. |
| Anh chàng đã ngoài ba mươi nhưng khuôn mặt vẫn trẻ măng , hay cười ít nói. |
| Mặt ai cũng trẻ măng. |
* Từ tham khảo:
- trẻ muối cà, già muối dưa
- trẻ người non dạ
- trẻ nhãi
- trẻ ranh
- trẻ thì dưỡng cây, già thì cây dưỡng
- trẻ thơ