| không nhàn | tt. Nh. Không-hạ. |
| không nhàn | tt. Thong-thả. |
Chiều nay thì tôi không nhàn rồi , vì tôi đã nhận lời đến đánh tổ tôm đằng ông Phi. |
Cái nắng xuân kỳ lạ , không gay gắt đỏ , không nhàn nhạt như nắng chiều hè mà vàng thắm thiết như mầu bông sao nhái. |
| Công việc không nhàn nhưng theo đơn đặt hàng , người họa sĩ vẽ ra tác phẩm mà không cần phải rao bán. |
* Từ tham khảo:
- kỳ-giang
- kỳ-thị
- kỳ vi
- kỳ-ngãi
- kỳ-nho
- kỷ-dậu