| kỳ thị | đt. Nhìn với cặp mắt hằn-học, căm-thù: Kỳ-thị chủng-tộc. |
| kỳ thị | - Đối đãi khác nhau, bên khinh bên trọng : Kỳ thị dân tộc. |
| kỳ thị | .- Đối đãi khác nhau, bên khinh bên trọng: Kỳ thị dân tộc. |
| Sinh ra trong một gia đình với 24 anh chị em , lớn lên trong một nền văn hóa nơi phụ nữ không được đến trường , không được chơi thể thao , cô gạt bỏ những kỳ thị để theo đuổi đam mê của mình : chạy. |
| Lần đầu gặp tôi , một số tỏ rõ kỳ thị , lạnh lùng , thậm chí miệt thị ra mặt. |
| Theo nghiên cứu của SCDI , ở 3 thành phố lớn thì có tới hơn 20% người nghiện bị chính gia đình mình kkỳ thị; hơn 40% cảm thấy bị coi thường ; 65 ,9% người nghiện lo sợ phản ứng của mọi người nếu biết mình sử dụng ma túy ; 67 ,8% cho rằng , nếu không sử dụng ma túy sẽ có cơ hội tốt hơn , nhưng tỷ lệ người nghiện đi điều trị lại rất thấp , như Hà Nội là 7 ,1% ; TP Hồ Chí Minh gần 20% ; Hải Phòng là 10 ,1%. |
| Tuy nhiên , với những người có H , trong sự yêu thương và môi trường không kkỳ thị, cuộc sống của họ đang được đổi thay từng ngày tại một Câu lạc bộ Tình thương , xã biên giới Sơn Kim 1 , huyện Hương Sơn (Hà Tĩnh) , nơi ấy có sự giúp đỡ những chiến sỹ quân hàm xanh. |
| Thậm chí có người còn đánh tráo khái niệm và suy diễn vô căn cứ khi lái vấn đề sang chuyện tự do học thuật , kkỳ thịcái mới hay chuyện tuổi tác của Phó giáo sư Bùi Hiền để bào chữa và bênh vực cho ông. |
| Không những vậy , anh Nam còn đánh tráo vấn đề khi cho rằng những người không ủng hộ Phó giáo sư Bùi Hiền là kkỳ thịcái mới , làm hạn chế môi trường tự do học thuật Lên tiếng chê bai công trình của Phó giáo sư Bùi Hiền thì bị kết tội là kỳ thị cái mới hay saỏ |
* Từ tham khảo:
- chăng như lưới nhện
- chăng như nấm
- chăng văng
- chằng
- chằng
- chằng chằng